VỊ TRÍ SỐ KHUNG – SỐ MÁY XE ISUZU

VỊ TRÍ SỐ KHUNG – SỐ MÁY XE ISUZU

VỊ TRÍ SỐ KHUNG VÀ SỐ MÁY XE ISUZU LẮP RÁP TẠI VIỆT NAM & NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC

16/10/2017

  • Động cơ 4HF1

Model xe: NKR66, NHR

Vị trí số máy: Bên phụ xế – phía dưới chân máy. Từ chữ số 4 trong chữ 4HF1, đi xuống 2 đốt ngón tay. Số máy gồm 6 chữ số, đóng chìm.

  • Động cơ 4JJ1- động cơ xe tải

Model xe: NMR85 , NPR85

Vị trí số máy: Bên tài xế – phía trên, gần lọc nhiên liệu. Phía trên chữ 4JJ1. Số máy gồm 6 chữ số, đóng chìm.

  • Động cơ 4HK1- động cơ xe tải

Model xe: NQR75, FRR

Vị trí số máy: Bên phụ xế – phía dưới nằm ẩn bên trong chân máy. Từ chữ số 4 trong chữ 4HK1 trên block máy, đi xuống 2 đốt ngón tay. Số máy gồm 6 chữ số, đóng chìm.

  • Động cơ 4JA1 – 4JH1 

Model xe: D-Max before 2007

Vị trí số máy: Bên tài xế – phía trên máy khởi động; sát phía đầu trâu. Số máy gồm 6 chữ số, đóng chìm.

  • Động cơ 4JJ1

Model xe: D-Max 2008 common rail

Vị trí số máy: Bên phụ xế – phía dưới; sát phía đầu trâu. Số máy gồm 6 chữ số, đóng chìm.

  • Động cơ 4JB1

Model xe: NKR55, NLR55, QKR55

Vị trí số máy: Bên tài xế – phía trên máy khởi động; sát phía đầu trâu. Số máy gồm 6 chữ số, đóng chìm.

  • Động cơ 6HK1

Model xe: FVR, FVM

Vị trí số máy : Bên phụ xế – phía trên gần máy phát; Số máy gồm 6 chữ số, đóng chìm. Trước số máy có model động cơ 6HK1 đóng chìm